Thang điểm, cấu trúc đề thi JLPT 2020

Ngày đăng: 19/02/2021 - Người đăng: Thúy Phạm

Thời gian, thang điểm, cấu trúc đề thi JLPT 2020

 

“Bao nhiêu điểm thì đỗ N4?” “Có các dạng bài như thế nào trong từng kỹ năng?” “Cần học bao nhiêu từ vựng mới thi được N4?” Tất cả các câu hỏi liên quan đến cấu trúc đề thi JLPT các trình độ từ N5 đến N1 đều sẽ được JLPT Test giải đáp nên sau khi đọc xong bài viết này, bạn chỉ cần chuẩn bị thật chu đáo kiến thức để bước vào kỳ thi JLPT chính thức với 100% năng lượng !!

 

 

Trước mỗi “cuộc chiến”, biết địch biết ta bao giờ cũng là chiến thuật quan trọng nhất. Vậy để vượt qua được kỳ thi JLPT, việc đầu tiên bạn chắc chắn cần phải nắm được đó là:

1. Số lượng kiến thức cần học 

2. Thời gian thi JLPT ứng với từng kỹ năng

3. Cấu trúc đề, thang điểm được tính như thế nào?

⚠️ Cần lưu ý ban tổ chức kỳ thi JLPT không tiết lộ đầy đủ bố cục, cách tính điểm chính xác, nên đây sẽ chỉ là những thông tin mang tính ước lượng để các bạn tham khảo và có cái nhìn tổng quan đầy đủ nhất về kỳ thi JLPT thôi nhé

 

Cùng bắt đầu tìm hiểu luôn thôi!

 

1. Định lượng các trình độ thi JLPT:

 

Từ bảng thì bạn cũng có thể nhìn thấy lượng kiến thức của từng trình độ, càng lên các trình độ cao, lượng kiến thức thường gấp đôi các trình độ trước. Để học được N3, bạn cần học bằng 2 lần Sơ Cấp, để thi được JLPT N2, bạn cần học lượng kiến thức gấp 2 lần từ khi học tiếng Nhật đến N3,...

 

Dĩ nhiên đây cũng chỉ là định lượng tương đối, có rất nhiều người mất nhiều thời gian hơn hoặc không cần đến ngần này thời gian để thi được JLPT. Nó còn tùy vào thời gian ưu tiên của bạn nữa, bạn mất 6 7 năm không có nghĩa là bạn học kém, mà là bạn dành mức độ ưu tiên và thời gian cho nó như thế nào thôi.

Và để trở thành “Master” tiếng Nhật quả là không dễ với lượng từ vựng để giao tiếp cơ bản trong cuộc sống hàng ngày (N3) khoảng hơn 3500 từ. Trong khi ví dụ như tiếng Anh, chỉ cần khoảng 1000 từ thông dụng là bạn có thể nắm được 70% loại ngôn ngữ này.

 

2. Thời gian thi JLPT năm 2020 mới nhất:

 

Năm 2020 theo thông tin từ Cổng trang thông tin JLPT: 日本語能力試験 có thông báo về sự thay đổi thời gian dự thi từng phần trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật N4 và N5, bắt đầu từ đợt tháng 12/2020. 

Để biết thêm những thông tin chi tiết, xin hãy nhấn vào trang 試験科目と試験時間 để xác nhận thông tin. 

 

JLPT

Từ vựng

Ngữ pháp - đọc hiểu

Nghe hiểu

N4

30 phút → 25 phút

60 phút → 55 phút

35 phút

(Không thay đổi)

N5

25 phút → 20 phút

50 phút → 40 phút

30 phút

(Không thay đổi)

 

Các cấp độ JLPT N3, N2, N1 giữ nguyên, chưa có bất kỳ sự thay đổi nào cho đến hiện nay.

(Ảnh: Thời gian thi JLPT N3)

 

(Ảnh: Thời gian thi JLPT N2)

(Ảnh: Thời gian thi JLPT N1)


 

3. Cấu trúc đề và thang điểm thi JLPT:

 

3.1. Cấu trúc đề và thang điểm thi JLPT N5:

JLPT N5 yêu cầu bạn cần hiểu tiếng Nhật ở mức độ cơ bản gồm khoảng 100 chữ Kanji và khoảng hơn 800 từ vựng. Bạn có thể đọc hiểu từ, cụm từ, đoạn văn dạng cố định, viết bằng hiragana, katakana và Kanji cơ bản. Ngoài ra, bạn cần nghe được những thông tin cần tiết trong một đoạn hội thoại ngắn và có thể nói chậm trong các tình huống cơ bản hàng ngày.

Đề thi JLPT N5 gồm 3 phần chính:

- Phần Từ vựng: gồm 4 Mondai với 30 câu hỏi

- Phần Ngữ pháp và Đọc hiểu: gồm 6 mondai với 27 câu

- Phần Nghe hiểu: gồm 4 mondai với 24 câu


 

Phần I. 文字 • 語彙 – Từ vựng

Số bài: 4 bài

Số câu: 30 câu

Thời gian: 25 phút

問題

Số câu

Nội dung

Điểm

問題 1

9

Kiểm tra cách đọc của từ được viết bằng Hán tự.

1 điểm/câu

問題 2

6

Cách viết chữ từ Hiragana sang Hán tự và Katakana.

1 điểm/câu

問題 3

10

Tìm từ phù hợp về mặt ngữ nghĩa điền vào câu văn.

1 điểm/câu

問題 4

5

Cách sử dụng của các từ vựng được đưa ra trong câu cụ thể.

1 điểm/câu

 

Phần II. 文法 • 読解 - Ngữ pháp • Đọc hiểu

Số bài: 6 bài

Số câu: 27 câu

Thời gian: 50 phút

問題 1

10

Lựa chọn hình thức ngữ pháp phù hợp với nội dung câu văn.

1 điểm/câu

問題 2

5

Tạo câu văn mạch lạc về mặt ý nghĩa và đúng cú pháp.

2 điểm/câu

問題 3

5

Lựa chọn câu văn phù hợp điền vào đoạn văn cho trước.

2 điểm/câu

問題 4

4

Đọc và hiểu được nội dung của một văn bản khoảng 80 chữ đơn giản về các ngữ cảnh, các vấn đề có liên quan đến học tập, cuộc sống hay công việc.

8 điểm/câu

問題 5

2

Đọc hiểu nội dung của văn bản khoảng 250 chữ về chủ đề về đời sống, sinh hoạt thường ngày.

10 điểm/câu

問題 6

1

Cho một đoạn văn khoảng 250 chữ (bản tin, bản hướng dẫn…) hãy tìm thông tin cần thiết.

8 điểm/câu

 

Phần III. 聴解-Nghe hiểu

Số bài: 4 bài

Số câu: 24 câu

Thời gian: 30 phút

問題 1

7

Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. (Nghe và nắm bắt những thông tin cần thiết, giải quyết những chủ đề mang tính cụ thể và có thể biết được cái thích hợp tiếp theo là cái gì)

3 điểm/câu

問題 2

6

Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. (Phải nghe được các chỉ thị từ cho trước, có khả năng nghe và lược ra những điểm chính)

2 điểm/câu

問題 3

5

Nhìn hình và nghe giải thích tình huống để lựa chọn câu thoại phù hợp.

3 điểm/câu

問題 4

6

Nghe và chọn đáp án đúng.

1 điểm/câu


 

3.2. Cấu trúc đề và thang điểm thi JLPT N4:

 

Đối với đề thi JLPT N4, yêu cầu bạn có thể đọc hiểu văn chương được dùng trong đời sống hàng ngày, viết bằng những cụm từ và kanji đơn giản. Có thể nghe và hiểu nội dung hội thoại trong tình huống hàng ngày nếu nói chậm. 

Cấu trúc đề N4 giống với đề thi N5, tuy nhiên thời gian làm bài dài hơn và số lượng Mondai, số lượng câu trong từng Mondai cũng nhiều hơn một chút. Bạn cần học khoảng 300 chữ Kanji và khoảng 1700 từ vựng, giáo trình Minnano nihongo là rất cơ bản và có đầy đủ kiến thức cho trình độ này.

- Phần Từ vựng: gồm 4 Mondai với 35 câu hỏi

- Phần Ngữ pháp và Đọc hiểu: gồm 6 mondai với 30 câu

- Phần Nghe hiểu: gồm 4 mondai với 30 câu

 

Phần I. 文字 • 語彙 – Từ vựng

Số bài: 5 bài

Số câu: 35 câu

Thời gian: 30 phút

問題

Số câu

Nội dung

Điểm

問題 1

9

Kiểm tra cách đọc của từ khi được viết bằng Hán tự.

1 điểm/câu

問題 2

6

Cách viết chữ từ Hiragana sang Hán Tự.

1 điểm/câu

問題 3

10

Tìm từ phù hợp về mặt ngữ nghĩa điền vào câu văn.

1 điểm/câu

問題 4

5

Tìm cách diễn đạt hoặc những từ gần nghĩa với những từ/ cụm từ đã cho.

1 điểm/câu

問題 5

5

Cách sử dụng của các từ vựng được đưa ra trong câu cụ thể.

1 điểm/câu

 

Phần II. 文法 • 読解 - Ngữ pháp • Đọc hiểu

Số bài: 6 bài

Số câu: 30 câu

Thời gian: 60 phút

問題 1

10

Lựa chọn hình thức ngữ pháp phù hợp với nội dung câu văn.

1 điểm/câu

問題 2

5

Tạo câu văn mạch lạc về mặt ý nghĩa và đúng cú pháp.

1 điểm/câu

問題 3

5

Lựa chọn câu văn phù hợp điền vào đoạn văn cho trước.

4 điểm/câu

問題 4

4

Đọc và hiểu được nội dung của một văn bản khoảng 100 - 200 chữ đơn giản về các ngữ cảnh, các vấn đề có liên quan đến học tập, cuộc sống hay công việc.

4 điểm/câu

問題 5

4

Đọc hiểu nội dung của văn bản khoảng 450 chữ về chủ đề về đời sống, sinh hoạt thường ngày.

8 điểm/câu

問題 6

2

Cho một đoạn văn khoảng 600 chữ (bản tin, hướng dẫn…) hãy tìm thông tin cần thiết.

6 điểm/câu

 

Phần III. 聴解-Nghe hiểu

Số bài: 4 bài

Số câu: 30 câu

Thời gian: 35 phút

問題 1

8

Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. (Nghe và nắm bắt những thông tin cần thiết, giải quyết những chủ đề mang tính cụ thể và có thể biết được cái thích hợp tiếp theo là cái gì)

3 điểm/câu

問題 2

8

Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. (Phải nghe được các chỉ thị từ cho trước, có khả năng nghe và lược ra những điểm chính)

2 điểm/câu

問題 3

6

Nhìn hình và nghe giải thích tình huống để lựa chọn câu thoại phù hợp.

2 điểm/câu

問題 4

8

Nghe và chọn đáp án đúng.

1 điểm/câu


 

3.3. Cấu trúc đề và thang điểm thi JLPT N3:

 

Đề thi N3 yêu cầu bạn có thể sử dụng tiếng Nhật dùng trong các tình huống hàng ngày ở mức nhất định. Bạn cũng có thể nghe hiểu được nội dung cụ thể trong câu chuyện có nhiều tuyến nhân vật hơn. Đây cũng là trình độ có nhiều thí sinh dự thi nhất trong các năm.

Lưu ý bài đọc của N3 bắt đầu khó hơn và dài hơn với dạng bài trung văn 600 từ, bạn cần học khoảng 650 chữ Hán và hơn 3700 từ vựng để hoàn thành bài đọc tốt nhất nhé.

Bố cục đề JLPT N3 giống N4 và N5 với 3 phần chính:

- Phần Từ vựng: gồm 5 Mondai với 37 câu hỏi

- Phần Ngữ pháp và Đọc hiểu: gồm 7 mondai với 39 câu

- Phần Nghe hiểu: gồm 5 mondai với 28 câu

 

Phần I. 文字 • 語彙 – Từ vựng

Số bài: 5 bài

Số câu: 35 câu

Thời gian: 30 phút

問題

Số câu

Nội dung

Điểm

問題 1

9

Kiểm tra cách đọc của từ khi được viết bằng Hán tự.

1 điểm/câu

問題 2

7

Cách viết chữ từ Hiragana sang Hán tự.

1 điểm/câu

問題 3

11

Tìm từ phù hợp về mặt ngữ nghĩa điền vào câu văn.

1 điểm/câu

問題 4

5

Tìm cách diễn đạt hoặc những từ gần nghĩa với những từ/ cụm từ đã cho.

1 điểm/câu

問題 5

5

Cách sử dụng của các từ vựng được đưa ra trong câu cụ thể.

1 điểm/câu

 

Phần II. 文法 • 読解 - Ngữ pháp • Đọc hiểu

Số bài: 6 bài

Số câu: 39 câu

Thời gian: 70 phút

問題 1

13

Lựa chọn hình thức ngữ pháp phù hợp với nội dung câu văn.

1 điểm/câu

問題 2

5

Tạo câu văn mạch lạc về mặt ý nghĩa và đúng cú pháp.

1 điểm/câu

問題 3

5

Lựa chọn câu văn phù hợp điền vào đoạn văn cho trước.

1 điểm/câu

問題 4

4

Đọc và hiểu được nội dung của một văn bản khoảng 150 - 200 chữ, thể loại văn giải thích, chỉ thị... với nội dung có liên quan đến cuộc sống hay công việc.

3 điểm/câu

問題 5

6

Đọc hiểu nội dung của văn bản khoảng 350 chữ, thể loại văn giải thích hoặc tự luận. Biết được các từ khóa, các mối quan hệ nhân quả.

4 điểm/câu

問題 6

4

Đọc nội dung của một văn bản khoảng 550 chữ, thể loại văn giải thích, thư từ hoặc tự luận. Biết được cách khái quát, phương thức triển khai các lý luận.

4 điểm/câu

問題 7

2

Cho một đoạn văn khoảng 600 chữ (bản tin, bản hướng dẫn…) hãy tìm thông tin cần thiết.

4 điểm/câu

 

Phần III. 聴解-Nghe hiểu

Số bài: 5 bài

Số câu: 28 câu

Thời gian: 40 phút

問題 1

6

Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. (Nghe và nắm bắt những thông tin cần thiết, giải quyết những chủ đề mang tính cụ thể và có thể biết được cái thích hợp tiếp theo là cái gì)

3 điểm/câu

問題 2

6

Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. (Phải nghe được các chỉ thị từ cho trước, có khả năng nghe và lược ra những điểm chính)

2 điểm/câu

問題 3

3

Nghe nội dung của một đoạn văn hoặc một đoạn hội thoại. Từ đó hiểu được nội dung chính của đoạn văn hoặc ý đồ của người nói.

3 điểm/câu

問題 4

4

Nhìn hình và nghe giải thích tình huống để lựa chọn câu thoại phù hợp.

3 điểm/câu

問題 5

9

Nghe và chọn đáp án đúng.

1 điểm/câu


 

3.4. Cấu trúc đề và thang điểm thi JLPT N2:

 

Với trình độ N2, ngoài việc hiểu được các tình huống hàng ngày, bạn cần phải hiểu thêm được tiếng Nhật ở các tính huống đa dạng và khó hiểu hơn như trên báo, tạp chí hoặc những bài bình luận cơ bản. Bạn cũng cần phải nghe được những tin tức và những câu chuyện có nhiều tuyến nhân vật hơn

Sang đến trình độ N2 - trình độ trung thượng cấp, cấu trúc đề thi JLPT có chút thay đổi khi gộp chung Từ vựng - Ngữ pháp - Đọc hiểu thành chung bài Kiến thức ngôn ngữ, Đọc hiểu vẫn tách riêng biệt:

Bố cục 2 phần chính đề thi JLPT N2 như sau:

- Phần 1: Kiến thức ngôn ngữ

+ Từ vựng: 6 mondai, 32 câu

+ Ngữ pháp: 3 mondai, 22 câu

+ Đọc hiểu: 5 mondai, 21 câu

- Phần 2 Nghe hiểu: 5 mondai, 32 câu

 

Phần I. 言語知識 • 読解 – Kiến thức ngôn ngữ • Đọc hiểu

Số bài: 14 bài

Số câu: 43 câu

Thời gian: 105 phút

言語知識(文字 • 語彙 - Từ vựng)

問題

Số câu

Nội dung

Điểm

問題 1

5

Cách đọc những từ được viết bằng Hán tự.

1 điểm/câu

問題 2

5

Cách viết chữ từ Hiragana sang Hán tự.

1 điểm/câu

問題 3

5

Hiểu biết về các từ ghép và các từ phức.

1 điểm/câu

問題 4

7

Tìm từ phù hợp về mặt ngữ nghĩa điền vào câu văn.

1 điểm/câu

問題 5

5

Tìm cách diễn đạt hoặc những từ gần nghĩa với những từ/ cụm từ đã cho.

1 điểm/câu

問題 6

5

Cách sử dụng của các từ vựng được đưa ra trong câu cụ thể.

1 điểm/câu

 

言語知識(文法 - Ngữ pháp)

問題 7

12

Lựa chọn hình thức ngữ pháp phù hợp với nội dung câu văn.

1 điểm/câu

問題 8

5

Tạo câu văn mạch lạc về mặt ý nghĩa và đúng cú pháp.

1 điểm/câu

問題 9

5

Lựa chọn câu văn phù hợp điền vào đoạn văn cho trước.

2 điểm/câu

 

読解- Đọc hiểu

問題 10

5

Đọc và hiểu được nội dung của một văn bản khoảng 200 chữ, thể loại văn giải thích, chỉ thị... với nội dung có liên quan đến cuộc sống hay công việc.

3 điểm/câu

問題 11

9

Đọc hiểu nội dung của văn bản khoảng 500 chữ, thể loại văn giải thích, tự luận hoặc bình phẩm... Nắm bắt khái quát cách suy nghĩ của tác giả, hiểu lý do, các mối quan hệ nhân quả...

2 điểm/câu

問題 12

2

Đọc nội dung của 2 đoạn văn trở lên khoảng 600 chữ. Biết cách tổng hợp, so sánh, đối chiếu.

3 điểm/câu

問題 13

3

Đọc hiểu nội dung của văn bản khoảng 900 chữ, thể loại văn lí luận, bình phẩm mang tính so sánh, đối chiếu. Nắm bắt được chủ trương, ý nghĩa truyền tải khái quát của đoạn văn.

4 điểm/câu

問題 14

2

Cho một đoạn văn khoảng 700 chữ (quảng cáo, tờ rơi, tạp chí, văn bản thương mại,…) hãy tìm thông tin cần thiết.

5 điểm/câu

 

Phần III. 聴解-Nghe hiểu

Số bài: 5 bài

Số câu: 32 câu

Thời gian:50 phút

問題 1

5

Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. (Nghe và nắm bắt những thông tin cần thiết, giải quyết những chủ đề mang tính cụ thể và có thể biết được cái thích hợp tiếp theo là cái gì)

2 điểm/câu

問題 2

6

Có thể hiểu được nội dung khi nghe một đoạn văn, một đoạn hội thoại. (Phải nghe được các chỉ thị từ cho trước, có khả năng nghe và lược ra những điểm chính)

2 điểm/câu

問題 3

5

Nghe nội dung của một đoạn văn hoặc một đoạn hội thoại. Từ đó hiểu được nội dung chính của đoạn văn hoặc ý đồ của người nói.

1 điểm/câu

問題 4

12

Nhìn hình và nghe giải thích tình huống để lựa chọn câu thoại phù hợp.

1 điểm/câu

問題 5

4

Nghe và chọn đáp án đúng.

2 điểm/câu


 

3.5. Cấu trúc đề và thang điểm thi JLPT N1:

 

JLPT N1 - trình độ cao nhất của tiếng Nhật, yêu cầu của trình độ này là bạn cần ... hiểu tất cả các tình huống từ hàng ngày đến nghị luận, Trình độ này bạn không cần phải học bất cứ sách nào nữa rồi, mà phải cái gì cũng phải học

Bố cục của đề JLPT N1 chú trọng nhiều ở phần Đọc - hiểu với các dạng bài rất dài và khó, những phần Từ vựng và Ngữ pháp được rút gọn dạng bài hơn

- Phần 1: Kiến thức ngôn ngữ

+ Từ vựng: 4 mondai, 25 câu

+ Ngữ pháp: 3 mondai, 20 câu

+ Đọc hiểu: 6 mondai, 19 câu

- Phần 2 Nghe hiểu: 5 mondai, 37 câu

 

Phần I. 言語知識 • 読解 – Kiến thức ngôn ngữ • Đọc hiểu

Số bài: 13 bài

Số câu: 43 câu

Thời gian: 110 phút

言語知識(文字 • 語彙 - Từ vựng)

問題

Số câu

Nội dung

Điểm

問題 1

6

Cách đọc những từ được viết bằng Hán tự.

1 điểm/câu

問題 2

7

Tìm từ phù hợp về mặt ngữ nghĩa điền vào câu văn.

1 điểm/câu

問題 3

6

Tìm cách diễn đạt hoặc những từ gần nghĩa với những từ/ cụm từ đã cho.

1 điểm/câu

問題 4

6

Cách sử dụng của các từ vựng được đưa ra trong câu cụ thể.

1 điểm/câu

 

言語知識(文法 - Ngữ pháp)

問題 5

10

Lựa chọn hình thức ngữ pháp phù hợp với nội dung câu văn.

1 điểm/câu

問題 6

5

Tạo câu văn mạch lạc về mặt ý nghĩa và đúng cú pháp.

2 điểm/câu

問題 7

5

Lựa chọn câu văn phù hợp điền vào đoạn văn cho trước.

3 điểm/câu

 

読解- Đọc hiểu

問題 8

4

Đọc hiểu bài đoản văn khoảng 150 - 200 chữ, thể loại văn giải thích, chỉ thị... nội dung có liên quan đến cuộc sống hằng ngày

2 điểm/câu

問題 9

3

Đọc hiểu bài trung văn khoảng 500 chữ, thể loại văn giải thích, tự luận hoặc bình phẩm...

2 điểm/câu

問題 10

Đọc hiểu trường văn tự luận 1000 chữ

3 điểm/câu

問題 11

2

Đọc nội dung của 2 đoạn văn trở lên khoảng 600 chữ.

3 điểm/câu

問題 12

4

Đọc hiểu nội dung của văn bản khoảng 1000 chữ, thể loại văn lí luận, bình phẩm mang tính so sánh, đối chiếu.

4 điểm/câu

問題 13

2

Cho một đoạn văn (quảng cáo, tờ rơi, tạp chí, văn bản thương mại,…) rồi tìm thông tin cần thiết.

4 điểm/câu

 

Phần III. 聴解-Nghe hiểu

Số bài: 5 bài

Số câu: 37 câu

Thời gian:60 phút

問題 1

6

Nghe và nắm bắt những thông tin cần thiết, giải quyết những chủ đề mang tính cụ thể và có thể biết được cái thích hợp tiếp theo là cái gì

2 điểm/câu

問題 2

7

Nghe – hiểu một đoạn văn, một đoạn hội thoại. (Phải nghe được các chỉ thị từ cho trước, nghe và lược ra những điểm chính)

2 điểm/câu

問題 3

6

Nghe nội dung của một đoạn văn hoặc một đoạn hội thoại không đáp án. Từ đó hiểu được nội dung chính của đoạn văn hoặc ý đồ của người nói.

2 điểm/câu

問題 4

14

Nhìn hình và nghe giải thích tình huống để lựa chọn câu trả lời phù hợp.

1 điểm/câu

問題 5

4

Nghe đoạn dài và tổng hợp thông tin

2 điểm/câu

 

“Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng”, cho dù có chuẩn bị kiến thức tốt đến đâu nhưng cũng đừng bỏ qua việc tìm hiểu kỹ về kỳ thi, bố cục và các dạng bài sẽ gặp để hoàn thành bài một cách tốt nhất. Hy vọng rằng bài viết này sẽ thực sự hữu ích với bạn. JLPT-Test chúc bạn thi tốt nha!

 

Bình luận